Thời gian đăng: 28/10/2019 10:15
Sau đây Trung tâm tiếng Hàn SOFL sẽ giới thiệu cho các bạn 153 từ vựng tiếng Hàn dùng khi đi phỏng vấn và điền hồ sơ xin việc. Hãy học ngay để giúp mình tự tin hơn và tìm được công việc ưng ý nhất nhé!
2. 채용정보 > thông báo tuyển dụng
3.신입사원 > nhân viên mới
4. 취업 > xin việc
5. 입사 > vào công ty
6. 사무직 > công việc hành chính
7. 인턴사원 ( 수습사원 ) > nhân viên thử việc
8. 전문직 > công việc chuyên môn
9.기능직 > công việc kỹ thuật
10. 영업직 > công việc kinh doanh
11. 경력 사원 > nhân viên lâu năm, nv có kinh nghiệm
12. 정규 사원 > nhân viên chính thức
13. 이력서 > lí lịch
14. 지원서 > đơn xin việc, đơn xin
15. 경력 증명서 > giấy chứng nhận kinh nghiệm
16. 학력 > học lực
17. 경력 > năng lực, kinh nghiệm
18. 적성 > khả năng, năng khiếu , sở trường
19. 지원 동기 > động cơ xin việc
20 . 추천서 > giấy tiến cử
21. 성적 증명서 > bảng điểm , bảng thành tích
22. 종업 증명서 > bằng tốt nghiệp
23. 자기소개서 > bản giới thiệu bản thân
24. 적성에 맞다 > phù hợp với khả năng, phù hợp với sở trường
25. 인터넷 접수 > nhận đơn qua mạng
26. 합격자 발표 > thông báo trúng tuyển
27. 지원서를 쓰다 > viết đơn xin việc
28. 방문 접수 > nhận đơn trực tiếp
29. 제출 서류 > giấy tờ , hồ sơ cần nộp
30. 서류 마감 > hết hạn hồ sơ
31. 우편 접수 > nhận qua đường bưu điện
32. 서류를 접수하다 > thu hồ sơ
33. 필기시험을 보다 > thi viết
34. 면접시험을 보다 > thi vấn đáp
35. 이교대 >hai ca
36. 야간 >ca đêm
37. 주간 >ca ngày
38. 일을하다 >làm việc
39. 일 >công việc
40. 청소아주머니 >bác gái dọn vệ sinh
41. 식당아주머니 >bác gái nấu ăn
42. 경비아저씨 >bác Trai bảo vệ
43. 불법자 >người bất hợp pháp
44. 연수생 >tu nghiệp sinh
45. 외국인근로자 >lao động nước ngoài
46. 근로자 >người lao động
47. 운전기사 >lái xe
48. 기사 >kỹ sư
49. 관리자 >người quản lý
50. 비서 >thư ký
51. 반장 >trưởng ca
52. 대리 >phó chuyền
53. 과장 >trưởng chuyên
54. 부장 >trưởng phòng
55. 공장장 >quản đốc
56. 이사 >phó giám đốc
57. 부사장 >phó giám đốc
58. 사모님 >bà chủ
59. 사장 >giám đốc
60. 공장 >nhà máy , công xưởng
61. 의료보험카드 >thẻ bảo hiểm
62. 의료보험료 >phí bảo hiểm
63. 공제 >khoản trừ
64. 월급날 >ngày trả lương
65. 퇴직금 >tiền trợ cấp thôi việc
66. 유해수당 >tiền trợ cấp độc hại
67. 심야수당 >tiền làm đêm
68. 특근수당 >tiền làm ngày chủ nhật
69. 잔업수당 >tiền tăng ca , làm thêm
70. 기본월급 >lương cơ bản
71. 월급명세서 >bảng lương
72. 보너스 >tiền thưởng
73. 출급카드 >thẻ chấm công
74. 월급 >lương
75. 백지 >giấy trắng
76. 외국인등록증 >thẻ người nước ngoài
77. 여권 >hộ chiếu
78. 열쇠,키 >chìa khóa
79. 전화번호 >số điện thoại
80. 기록하다 >vào sổ , ghi chép
81. 장부 >sổ sách
82. 계산기 >máy tính
83. 프린트기 >máy in
84. 전화기 điện thoại
85. 팩스기 >máy fax
86. 복사기 >máy photocopy
87. 컴퓨터 >máy vi tính
88. 생산부 >bộ phận sản xuất
89. 업무부 >bộ phận nghiệp vụ
90. 총무부 >bộ phận hành chính
91. 무역부 >bộ phận xuất nhập khẩu
92. 관리부 >bộ phận quản lý
93. 경리부 >bộ phận kế toán
94. 사무실 >văn phòng
95. 분해시키다 >tháo máy
96. 조정하다 >điều chỉnh
97. 고장이 나다 >hư hỏng
98. 고치다 >sửa chữa
99. 정지시키다 >dừng máy
100. 작동시키다 >khởi động
101. 끄가 >tắt
102. 켜다 >bật
103. 스위치 >công tắc
104. 재고품 >hàng tồn kho
105. 내수품 >hàng tiêu dùng nội địa
106. 수출품 >hàng xuất khẩu
107. 불량품 >hàng hư
108. 원자재 >nguyên phụ kiện
109. 부품 >phụ tùng
110. 제폼 >sản phẩm
111. 선반공 >thợ tiện
112. 기계공 >thợ cơ khí
113. 용접공 >thợ hàn
114. 목공 >thợ mộc
115. 미싱사 완성반 >bộ phận hoàn tất
116. 가공반 >bộ phận gia công
117. 포장반 >bộ phận đóng gói
118. 검사반 >bộ phận kiểm tra
119. 반 >chuyền
120. 크레인 >xe cẩu
121. 지게차 >xe nâng
122. 트럭 >xe chở hàng, xe tải
123. 라인 >dây chuyền
124. 자수기계 >máy thêu
125. 포장기 >máy đóng gói
126. 재단기 >máy cắt
127. 용접기 >máy hàn
128. 선반 >máy tiện
129. 프레스 >máy dập
130. 섬유기계 >máy dệt
131. 미싱 >máy may
132. 기계 >máy móc
133. 장갑 >găng tay
134. 작업복 >áo quần bảo hộ lao động
135. 공구 >công cụ
136. 안전모 >mũ an toàn
137. 부서 >bộ phận
138. 작업량 >lượng công việc
139. 품질 >chất lượng
140. 수량 >số lượng
141. 근무시간 >thời gian làm việc
142. 근무처 >nơi làm việc
143. 퇴사하다 >thôi việc
144. 일을 끝내다 >kết thúc công việc
145. 일을 시작하다 >bắt đầu công việc
146. 모단결근 >nghỉ không lí do
147. 결근 >nghỉ việc
148. 퇴근하다 >tan ca
149. 출근하다 >đi làm
150. 휴식 >nghỉ ngơi
151. 야간근무 >làm đêm
152. 주간근무 >làm ngày
153. 잔업 >làm thêm.
Những từ vựng tiếng Hàn này sẽ giúp ích cho bạn rất nhiều trong quá trình phỏng vấn xin việc. Chúc bạn may mắn và sớm chinh phục tiếng Hàn thành công!

TỪ VỰNG DÙNG KHI XIN VIỆC :
1. 광고문 > bảng thông báo2. 채용정보 > thông báo tuyển dụng
3.신입사원 > nhân viên mới
4. 취업 > xin việc
5. 입사 > vào công ty
6. 사무직 > công việc hành chính
7. 인턴사원 ( 수습사원 ) > nhân viên thử việc
8. 전문직 > công việc chuyên môn
9.기능직 > công việc kỹ thuật
10. 영업직 > công việc kinh doanh
11. 경력 사원 > nhân viên lâu năm, nv có kinh nghiệm
12. 정규 사원 > nhân viên chính thức
13. 이력서 > lí lịch
14. 지원서 > đơn xin việc, đơn xin
15. 경력 증명서 > giấy chứng nhận kinh nghiệm
16. 학력 > học lực
17. 경력 > năng lực, kinh nghiệm
18. 적성 > khả năng, năng khiếu , sở trường
19. 지원 동기 > động cơ xin việc
20 . 추천서 > giấy tiến cử
21. 성적 증명서 > bảng điểm , bảng thành tích
22. 종업 증명서 > bằng tốt nghiệp
23. 자기소개서 > bản giới thiệu bản thân
24. 적성에 맞다 > phù hợp với khả năng, phù hợp với sở trường
25. 인터넷 접수 > nhận đơn qua mạng
26. 합격자 발표 > thông báo trúng tuyển
27. 지원서를 쓰다 > viết đơn xin việc
28. 방문 접수 > nhận đơn trực tiếp
29. 제출 서류 > giấy tờ , hồ sơ cần nộp
30. 서류 마감 > hết hạn hồ sơ
31. 우편 접수 > nhận qua đường bưu điện
32. 서류를 접수하다 > thu hồ sơ
33. 필기시험을 보다 > thi viết
34. 면접시험을 보다 > thi vấn đáp
35. 이교대 >hai ca
36. 야간 >ca đêm
37. 주간 >ca ngày
38. 일을하다 >làm việc
39. 일 >công việc
40. 청소아주머니 >bác gái dọn vệ sinh
41. 식당아주머니 >bác gái nấu ăn
42. 경비아저씨 >bác Trai bảo vệ
43. 불법자 >người bất hợp pháp
44. 연수생 >tu nghiệp sinh
45. 외국인근로자 >lao động nước ngoài
46. 근로자 >người lao động
47. 운전기사 >lái xe
48. 기사 >kỹ sư
49. 관리자 >người quản lý
50. 비서 >thư ký
51. 반장 >trưởng ca
52. 대리 >phó chuyền
53. 과장 >trưởng chuyên
54. 부장 >trưởng phòng
55. 공장장 >quản đốc
56. 이사 >phó giám đốc
57. 부사장 >phó giám đốc
58. 사모님 >bà chủ
59. 사장 >giám đốc
60. 공장 >nhà máy , công xưởng
61. 의료보험카드 >thẻ bảo hiểm
62. 의료보험료 >phí bảo hiểm
63. 공제 >khoản trừ
64. 월급날 >ngày trả lương
65. 퇴직금 >tiền trợ cấp thôi việc
66. 유해수당 >tiền trợ cấp độc hại
67. 심야수당 >tiền làm đêm
68. 특근수당 >tiền làm ngày chủ nhật
69. 잔업수당 >tiền tăng ca , làm thêm
70. 기본월급 >lương cơ bản
71. 월급명세서 >bảng lương
72. 보너스 >tiền thưởng
73. 출급카드 >thẻ chấm công
74. 월급 >lương
75. 백지 >giấy trắng
76. 외국인등록증 >thẻ người nước ngoài
77. 여권 >hộ chiếu
78. 열쇠,키 >chìa khóa
79. 전화번호 >số điện thoại
80. 기록하다 >vào sổ , ghi chép
81. 장부 >sổ sách
82. 계산기 >máy tính
83. 프린트기 >máy in
84. 전화기 điện thoại
85. 팩스기 >máy fax
86. 복사기 >máy photocopy
87. 컴퓨터 >máy vi tính
88. 생산부 >bộ phận sản xuất
89. 업무부 >bộ phận nghiệp vụ
90. 총무부 >bộ phận hành chính
91. 무역부 >bộ phận xuất nhập khẩu
92. 관리부 >bộ phận quản lý
93. 경리부 >bộ phận kế toán
94. 사무실 >văn phòng
95. 분해시키다 >tháo máy
96. 조정하다 >điều chỉnh
97. 고장이 나다 >hư hỏng
98. 고치다 >sửa chữa
99. 정지시키다 >dừng máy
100. 작동시키다 >khởi động
101. 끄가 >tắt
102. 켜다 >bật
103. 스위치 >công tắc
104. 재고품 >hàng tồn kho
105. 내수품 >hàng tiêu dùng nội địa
106. 수출품 >hàng xuất khẩu
107. 불량품 >hàng hư
108. 원자재 >nguyên phụ kiện
109. 부품 >phụ tùng
110. 제폼 >sản phẩm
111. 선반공 >thợ tiện
112. 기계공 >thợ cơ khí
113. 용접공 >thợ hàn
114. 목공 >thợ mộc
115. 미싱사 완성반 >bộ phận hoàn tất
116. 가공반 >bộ phận gia công
117. 포장반 >bộ phận đóng gói
118. 검사반 >bộ phận kiểm tra
119. 반 >chuyền
120. 크레인 >xe cẩu
121. 지게차 >xe nâng
122. 트럭 >xe chở hàng, xe tải
123. 라인 >dây chuyền
124. 자수기계 >máy thêu
125. 포장기 >máy đóng gói
126. 재단기 >máy cắt
127. 용접기 >máy hàn
128. 선반 >máy tiện
129. 프레스 >máy dập
130. 섬유기계 >máy dệt
131. 미싱 >máy may
132. 기계 >máy móc
133. 장갑 >găng tay
134. 작업복 >áo quần bảo hộ lao động
135. 공구 >công cụ
136. 안전모 >mũ an toàn
137. 부서 >bộ phận
138. 작업량 >lượng công việc
139. 품질 >chất lượng
140. 수량 >số lượng
141. 근무시간 >thời gian làm việc
142. 근무처 >nơi làm việc
143. 퇴사하다 >thôi việc
144. 일을 끝내다 >kết thúc công việc
145. 일을 시작하다 >bắt đầu công việc
146. 모단결근 >nghỉ không lí do
147. 결근 >nghỉ việc
148. 퇴근하다 >tan ca
149. 출근하다 >đi làm
150. 휴식 >nghỉ ngơi
151. 야간근무 >làm đêm
152. 주간근무 >làm ngày
153. 잔업 >làm thêm.
Những từ vựng tiếng Hàn này sẽ giúp ích cho bạn rất nhiều trong quá trình phỏng vấn xin việc. Chúc bạn may mắn và sớm chinh phục tiếng Hàn thành công!
Thông tin được cung cấp bởi:
Cơ sở 1: Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Long Biên - Hà Nội
Email: trungtamtienghansofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
website : http://trungtamtienghan.edu.vn/
Các tin khác